Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    01_Ngay_Em_Xa_Mai_Truong__Cam_Ly.mp3 0.videoNGUOI_THAY.flv Scan0014-copy.jpg Scan0014-copy1.jpg Scan0014-copy5.jpg Scan0017.jpg Scan0014-copy4.jpg Scan0016-copy.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Ngô Quyền.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết học đầu tiên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: congchuahoahoc
    Người gửi: Lê Thanh Thảo
    Ngày gửi: 21h:33' 21-11-2014
    Dung lượng: 62.5 KB
    Số lượt tải: 46
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên:………………………… KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    MÔN TOÁN- KHỐI 1


    Điểm

     Lời phê




    
    





    Bài 1: Số

    Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống


    Bài 3: Tính (2 điểm)
    4 3 3 5
    - - + +
    2 1 2 0
    = = = =
    …………. ………….. …………….. ………
    Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống:

    9 7 0 3
    ?
    6 6 5 4
    Bài 5:
    Khoanh tròn vào số lớn nhất:
    7 ; 6 ; 8 ; 2 ; 10
    b) Khoanh tròn vào số bé nhất :
    3 ; 0 ; 4 ; 10 ; 1

    Bài 6: Viết các số 7 ; 10 ; 2 ; 8 ; 5 (2 điểm)
    a. Theo thứ tự từ bé đến lớn :………………………………………
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé : ……………………………………..
    Bài 7: Viết số và dấu để có phép tính thích hợp. (1 điểm)



    Bài 8: (1 điểm)
    Hình vẽ bên có :
    a ) ............ hình vuông.

    b) ............. hình tam giác.



    
    
    I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ______/ 4 điểm
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    1) Trong các số từ 0 đến 10, số bé nhất là:
    a. 10 b. 1 c. 0
    2) Trong các số 2; 8; 7, số lớn nhất là:
    a. 2 b. 8 c. 7
    3) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để đúng thứ tự:
    5; . . . ; . . . ; 8; 9 là:
    a. 5 ; 6 b. 6 ; 7 c. 7 ; 8
    4) Hình vẽ bên có:
    a. 4 hình tam giác
    b. 5 hình tam giác
    c. 6 hình tam giác
    II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN : ______/ 6 điểm
    Tính :
    a)
    9 10 9 5
    7 3 1 3
    …….. …….. ..…… ………

    b) 3 + 6 = ………. 10 – 4 = ………..
    2. Viết các số 7, 3, 1, 5, 9 :
    a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
    b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
    3. ? 10 - 4 …….. 6 9 - 7 …….. 3 + 7
    8 …….. 3 + 4 1 …….. 2 – 1
    4. Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
    Có : 5 quả táo

    
    
    
    
    
    Thêm : 4 quả táo
    Có tất cả : . . . quả táo ?

    5.
    + 3 = 10




     
    Gửi ý kiến